口语
khẩu ngữ; lời nói thông thường; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)
NGHĨA
- 壹名danh từ
khẩu ngữ; lời nói thông thường; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)
- 。
Khẩu ngữ rất quan trọng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 貳名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói hàng ngày
- 參名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói thông thường
- 肆名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)
- 。
Đừng nói lời phỉ báng.
- 伍名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết); tiếng thông thường
- 。
Họ thích nói chuyện phiếm.
khẩu ngữ; lời nói thông thường; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)
NGHĨA
- 壹名danh từ
khẩu ngữ; lời nói thông thường; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)
- 。
Khẩu ngữ rất quan trọng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 貳名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói hàng ngày
- 參名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói thông thường
- 肆名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)
- 。
Đừng nói lời phỉ báng.
- 伍名danh từ
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết); tiếng thông thường
- 。
Họ thích nói chuyện phiếm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối