Tới nội dung chính

口语

口语
kǒuyǔ
khẩu ngữ

khẩu ngữ; lời nói thông thường; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)

HSK 4 (3.0)5 nghĩaLượng từ 门
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khẩu ngữ; lời nói thông thường; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)

    • 。

      Khẩu ngữ rất quan trọng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

  2. 貳名danh từ

    khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói hàng ngày

  3. 參名danh từ

    khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói thông thường

  4. 肆名danh từ

    khẩu ngữ; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết)

    • 。

      Đừng nói lời phỉ báng.

  5. 伍名danh từ

    khẩu ngữ; ngôn ngữ nói (đối lập với văn viết); tiếng thông thường

    • 。

      Họ thích nói chuyện phiếm.

口
kǒu
khẩu
BỘ THỦ⼝
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu