线形图

线形图
xiànxíng
tuyến hình đồ

biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng

    • Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.