线圈般

线圈般
xiànquānbān
tuyến khuyên ban

cuộn dây; ống dây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn dây; ống dây

  2. danh từ

    diệt virus (máy tính)

    • Cuộn dây này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.