纸质书

纸质书
zhǐzhìshū
chỉ chất thư

tủ kính trưng bày; cửa sổ trưng bày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ kính trưng bày; cửa sổ trưng bày

    • Tôi thích đọc sách giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.