纸短情长

纸短情长
zhǐduǎnqíngcháng
chỉ đoản tình trường

giấy ngắn tình dài; giấy không đủ để nói lên tình cảm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giấy ngắn tình dài; giấy không đủ để nói lên tình cảm [thành ngữ]

    • Giấy ngắn tình dài, không thể nói hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.