Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸短情长
纸短情长
chỉ đoản tình trường
giấy ngắn tình dài; giấy không đủ để nói lên tình cảm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giấy ngắn tình dài; giấy không đủ để nói lên tình cảm [thành ngữ]
- ,。
Giấy ngắn tình dài, không thể nói hết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
纸短情长
Phồn thể紙短情長
chỉ đoản tình trường
giấy ngắn tình dài; giấy không đủ để nói lên tình cảm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giấy ngắn tình dài; giấy không đủ để nói lên tình cảm [thành ngữ]
- ,。
Giấy ngắn tình dài, không thể nói hết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt