纵横驰骋

纵横驰骋
zònghéngchíchěng
tung hoành trì sính

chạy rông chạy dọc; hoành hành lăng xăng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy rông chạy dọc; hoành hành lăng xăng [thành ngữ]

    • Anh ấy tung hoành ngang dọc trên thương trường.

  2. động từ

    chạy loạn xạ khắp đất nước; hoành hành tùy ý [thành ngữ]

    • Anh ấy tung hoành ngang dọc, không ai địch nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.