纯素食者

纯素食者
chúnshízhě
thuần tố thực giả

người ăn chay hoàn toàn; người chay tuyệt đối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ăn chay hoàn toàn; người chay tuyệt đối

    • Cô ấy là một người ăn chay thuần túy.

  2. danh từ

    người ăn chay tinh túy; người ăn chay hoàn toàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.