纯利益

纯利益
chún
thuần lợi ích

lợi nhuận ròng; lợi ích thuần tuý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhuận ròng; lợi ích thuần tuý

    • Lợi nhuận ròng của công ty rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.