纪念章

纪念章
niànzhāng
kỷ niệm chương

huy hiệu kỷ niệm

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huy hiệu kỷ niệm

    • Anh ấy đã nhận được một huy chương kỷ niệm.

  2. danh từ

    kỷ niệm huy hiệu

    • Tôi có rất nhiều huy hiệu kỷ niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.