Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
纪念日
纪念日
kỷ niệm nhật
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
中为了记住某个重要事件或人物而定的特殊日子wèile jìzhù mǒugeè zhòngyào shìjiàn huò rénwù érr dìng de tèshū rìzi
- 。
Hôm nay là ngày kỷ niệm kết hôn của chúng tôi.
- 貳名danh từ
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
中为了纪念某个重要事件而定的特殊日子wèile jìniàn mǒugetài zhòngyào shìjiàn érhuà dìngde tèshū rìzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
纪念日
Phồn thể紀念日
kỷ niệm nhật
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
中为了记住某个重要事件或人物而定的特殊日子wèile jìzhù mǒugeè zhòngyào shìjiàn huò rénwù érr dìng de tèshū rìzi
- 。
Hôm nay là ngày kỷ niệm kết hôn của chúng tôi.
- 貳名danh từ
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
中为了纪念某个重要事件而定的特殊日子wèile jìniàn mǒugetài zhòngyào shìjiàn érhuà dìngde tèshū rìzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt