周年
周年
chu niên
kỷ niệm năm; chu niên; ngày kỷ niệm hằng năm
HSK 6 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#11180
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỷ niệm năm; chu niên; ngày kỷ niệm hằng năm
中每年同一日期的纪念日měi nián tóng yī rì qī de jìniàn rì
- 。
Hôm nay là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.
- 貳名danh từ
kỷ niệm hàng năm; chu niên (mỗi năm một lần)
中每年同样的日期或时间měi nián tónyàng de rìqī huò shíjiān
- 。
Đây là kỷ niệm mười năm ngày cưới của chúng tôi.
Đang tải…
周年
Phồn thể週年
chu niên
kỷ niệm năm; chu niên; ngày kỷ niệm hằng năm
HSK 6 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#11180
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỷ niệm năm; chu niên; ngày kỷ niệm hằng năm
中每年同一日期的纪念日měi nián tóng yī rì qī de jìniàn rì
- 。
Hôm nay là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.
- 貳名danh từ
kỷ niệm hàng năm; chu niên (mỗi năm một lần)
中每年同样的日期或时间měi nián tónyàng de rìqī huò shíjiān
- 。
Đây là kỷ niệm mười năm ngày cưới của chúng tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối