约西亚

约西亚
Yuē
ước tây á

Josiah; Yoshiyahu (649-609 TCN, vua xứ Judah, Do Thái giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Josiah; Yoshiyahu (649-609 TCN, vua xứ Judah, Do Thái giáo)

    • Josiah là vua của Judah.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.