- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
ràng buộc; điều kiện ràng buộc
ràng buộc; điều kiện ràng buộc
Chúng ta phải tuân thủ những điều kiện ràng buộc này.
giam giữ; câu cấm; hạn chế tự do
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
ràng buộc; điều kiện ràng buộc
ràng buộc; điều kiện ràng buộc
Chúng ta phải tuân thủ những điều kiện ràng buộc này.
giam giữ; câu cấm; hạn chế tự do
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.