约束条件

约束条件
yuēshùtiáojiàn
ước thúc điều kiện

ràng buộc; điều kiện ràng buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ràng buộc; điều kiện ràng buộc

    • Chúng ta phải tuân thủ những điều kiện ràng buộc này.

  2. danh từ

    giam giữ; câu cấm; hạn chế tự do

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.