约但河

约但河
Yuēdàn
ước đãn hà

sông Jordan (ở Tây Nam Á)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Jordan (ở Tây Nam Á)(kế thừa)

    • Sông Jordan là một con sông ở Trung Đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.