红颜祸水

红颜祸水
hóngyánhuòshuǐ
hồng nhan hoạ thuỷ

nữ nhân tríu tiêu; đẹp gái gây họa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nữ nhân tríu tiêu; đẹp gái gây họa [thành ngữ]

    • Cô ấy được gọi là hồng nhan họa thủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.