红辣椒

红辣椒
hóngjiāo
hồng lạt tiêu

ớt sừng bò; ớt sừng trâu

2 nghĩa#38073
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ớt sừng bò; ớt sừng trâu

    • Tôi thích ăn ớt.

  2. danh từ

    ớt đỏ; ớt cay đỏ

    • Tôi thích ăn ớt đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.