红萝卜

红萝卜
hóngluóbo
hồng la bặc

cà rốt; củ cải đỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cà rốt; củ cải đỏ

    • Tôi thích ăn cà rốt.

  2. danh từ

    ngang ngược; hung hãn (trong các cụm cố định)

    • Tôi thích ăn củ cải đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.