红羊劫

红羊劫
hóngyángjié
hồng dương kiếp

đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức

    • Hồng dương kiếp là một cách nói thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.