红极一时

红极一时
hóngshí
hồng cực nhất thời

nổi tiếng rực rỡ một thời; nổi danh thoáng qua [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng rực rỡ một thời; nổi danh thoáng qua [thành ngữ]

    • Bộ phim này đã từng rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.