红巾军

红巾军
hóngjīnjūn
hồng cân quân

Quân Khăn Đỏ; nông dân nổi dậy cuối triều Nguyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quân Khăn Đỏ; nông dân nổi dậy cuối triều Nguyên

    • Hồng Cân quân là cuộc khởi nghĩa nông dân vào cuối triều Nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.