红宝石

红宝石
hóngbǎoshí
hồng bảo thạch

vỏ cam; vỏ quýt

1 nghĩa#22815
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ cam; vỏ quýt

    • Cô ấy đeo một chiếc nhẫn hồng ngọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.