红卫兵

红卫兵
Hóngwèibīng
hồng vệ binh

Quân đỏ; vệ binh đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quân đỏ; vệ binh đỏ

    • Hồng vệ binh là tổ chức học sinh trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.