lán
lam
bộ thảo · 13 nét

xanh lam; màu xanh

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4777
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh lam; màu xanh

    颜色名,像天空或海洋的颜色yánsè míng, xiàng tiānkōng huò hǎiyáng de yánsè

    • Tôi thích bầu trời màu xanh.

  2. danh từ

    cây chàm; màu xanh lam

    一种植物,叶子可以制成蓝色染料yī zhǒng zhíwù、yèzi kěyǐ zhìchéng lánseè rǎnliào

    • Màu lam là một loại màu sắc.

  3. danh từ

    họ Lam

    一个姓氏;也是蓝色的意思yī ge xìngshì;yě shì lánsè de yìsi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.