繁文缛节

繁文缛节
fánwénjié
phồn văn nhục tiết

rườm rà; cứng nhắc về nghi thức; phức tạp vô ích [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rườm rà; cứng nhắc về nghi thức; phức tạp vô ích [thành ngữ]

    • Những thủ tục rườm rà này làm cho công việc trở nên phức tạp.

  2. danh từ

    những quy tắc phức tạp; trang trọng dài dòng; áp đặc cải cách [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tránh những thủ tục rườm rà.

  3. cầu lông đá; quả cầu (đá cầu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.