/
辱
辱
nhục
⾠bộ thần · 10 nétxấu hổ; nhục nhã; ô nhục
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
- 。
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục.
- 貳动động từ
làm nhục; sỉ nhục; nhục nhã
- 參动động từ
sỉ nhục; làm nhục; xúc phạm
- 。
Bạn đã lăng mạ anh ấy.
- 肆动động từ
làm nhục; sỉ nhục
- 伍动động từ
chịu ơn; làm nhục; sỉ nhục
- 。
Tôi mắc nợ bạn.
- 陸动động từ
khiêm tốn; tự khiêm
- 。
Anh ta đã lăng mạ người đó.
- 柒动động từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
辱
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
- 。
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục.
- 貳动động từ
làm nhục; sỉ nhục; nhục nhã
- 參动động từ
sỉ nhục; làm nhục; xúc phạm
- 。
Bạn đã lăng mạ anh ấy.
- 肆动động từ
làm nhục; sỉ nhục
- 伍动động từ
chịu ơn; làm nhục; sỉ nhục
- 。
Tôi mắc nợ bạn.
- 陸动động từ
khiêm tốn; tự khiêm
- 。
Anh ta đã lăng mạ người đó.
- 柒动động từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.