累觉不爱

累觉不爱
lèijuéài
luỵ giác bất ái

kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)

    • Tôi mệt mỏi đến mức không muốn yêu nữa.

  2. tính từ

    mệt mỏi, cảm thấy không yêu nữa; chán nản (khẩu)

    • Tôi đã chán nản với công việc này rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.