Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
/
累觉不爱
累觉不爱
luỵ giác bất ái
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
- 。
Tôi mệt mỏi đến mức không muốn yêu nữa.
- 貳形tính từ
mệt mỏi, cảm thấy không yêu nữa; chán nản (khẩu)
- 。
Tôi đã chán nản với công việc này rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ累觉不爱
Phồn thể累覺不愛
luỵ giác bất ái
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
- 。
Tôi mệt mỏi đến mức không muốn yêu nữa.
- 貳形tính từ
mệt mỏi, cảm thấy không yêu nữa; chán nản (khẩu)
- 。
Tôi đã chán nản với công việc này rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt