累坏

累坏
lèihuài
luỵ hoại

mệt lả; kiệt sức

1 nghĩa#14218
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mệt lả; kiệt sức

    因为很疲劳而身体变坏yīnwèi hěn píláo ér shēntǐ biàn huài

    • Hôm nay tôi làm việc mệt lử.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.