紫罗兰

紫罗兰
luólán
tử la lan

hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)

2 nghĩa#23029
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)

    • Tử la lan là một loài hoa đẹp.

  2. danh từ

    (thực vật) hoa violet; cây tử la lan

    • Tôi thích màu tím của hoa violet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.