Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫罗兰
紫罗兰
tử la lan
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
2 nghĩa#23029
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
- 。
Tử la lan là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
(thực vật) hoa violet; cây tử la lan
- 。
Tôi thích màu tím của hoa violet.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ紫罗兰
Phồn thể紫羅蘭
tử la lan
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
2 nghĩa#23029
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
- 。
Tử la lan là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
(thực vật) hoa violet; cây tử la lan
- 。
Tôi thích màu tím của hoa violet.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt