紫石英

紫石英
shíyīng
tử thạch anh

tím thạch anh; thạch anh tím

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tím thạch anh; thạch anh tím

    • Cô ấy đeo một sợi dây chuyền thạch anh tím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.