紧闭

紧闭
jǐn
khẩn bế

đóng chặt; khép kín

3 nghĩa#25619
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng chặt; khép kín

    • Anh ấy nhắm chặt hai mắt.

  2. động từ

    bít kín; đậy kín

  3. động từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    • Anh ấy nhắm chặt hai mắt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.