紧迫盯人

紧迫盯人
jǐndīngrén
khẩn bách đinh nhân

sát chặt theo dõi; kèm sát; dán bám [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sát chặt theo dõi; kèm sát; dán bám [thành ngữ]

    • Anh ấy theo sát đối thủ, không cho họ bất kỳ cơ hội nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.