紧要关头

紧要关头
jǐnyàoguāntóu
khẩn yếu quan đầu

lúc chốn khó khăn; lúc nguy cấp; thời khắc then chốt [thành ngữ]

1 nghĩa#33679
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc chốn khó khăn; lúc nguy cấp; thời khắc then chốt [thành ngữ]

    • Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.