紧急医疗

紧急医疗
jǐnliáo
khẩn cấp y liệu

cấp cứu y tế; y tế khẩn cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp cứu y tế; y tế khẩn cấp

    • Anh ấy cần được chăm sóc y tế khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.