Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
索罗斯
索罗斯
sách la tư
George Soros (Qiáo zhì · Suǒ luó sī, 1930–), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện người Mỹ gốc Hungary
2 nghĩa#48266
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
George Soros (Qiáo zhì · Suǒ luó sī, 1930–), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện người Mỹ gốc Hungary
- 。
George Soros là một nhà tài chính nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Tháo La Tư
- 。
Soros là một nhà đầu tư nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ索罗斯
Phồn thể索羅斯
sách la tư
George Soros (Qiáo zhì · Suǒ luó sī, 1930–), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện người Mỹ gốc Hungary
2 nghĩa#48266
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
George Soros (Qiáo zhì · Suǒ luó sī, 1930–), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện người Mỹ gốc Hungary
- 。
George Soros là một nhà tài chính nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Tháo La Tư
- 。
Soros là một nhà đầu tư nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt