糖酵解

糖酵解
tángjiàojiě
đường diếu giải

đường phân giải; chuyển hóa đường không khí oxi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường phân giải; chuyển hóa đường không khí oxi

    • Đường phân là một quá trình quan trọng trong quá trình trao đổi chất của tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.