糊涂账

糊涂账
tuzhàng
hồ đồ trướng

tài khoản lộn xộn; sổ sách không rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài khoản lộn xộn; sổ sách không rõ ràng

    • Khoản nợ lộn xộn này rất khó để tính toán rõ ràng.

  2. danh từ

    một cuốn sổ lộn xộn; tài chính lộn xộn; chuyện lẫn lộn [thành ngữ]

    • Khoản sổ sách lộn xộn này rất khó tính rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.