精简开支

精简开支
jīngjiǎnkāizhī
tinh giản khai chi

cắt giảm chi phí; tiết kiệm chi tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm chi phí; tiết kiệm chi tiêu

    • Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu.

  2. động từ

    cắt giảm chi tiêu; tiết kiệm chi phí

    • Công ty quyết định cắt giảm chi tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.