精神饱满

精神饱满
jīngshénbǎomǎn
tinh thần bão mãn

tinh thần phấn chấn; tràn đầy năng lượng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thần phấn chấn; tràn đầy năng lượng [thành ngữ]

    • Anh ấy trông tràn đầy năng lượng.

  2. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

    • Anh ấy trông rất tràn đầy năng lượng.

  3. tính từ

    ngẩng đầu; hãnh diện

    • Anh ấy trông rất phấn chấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.