精神百倍

精神百倍
jīngshénbǎibèi
tinh thần bách bội

sinh sôi nổi bật; tinh thần phấn chấn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh sôi nổi bật; tinh thần phấn chấn [thành ngữ]

    • Anh ấy tràn đầy năng lượng để làm việc.

  2. tính từ

    tinh thần sôi nổi; phấn chấn hăng say [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.