精神满腹

精神满腹
jīngshénmǎn
tinh thần mãn phúc

vui lòng; sẵn sàng (làm gì)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui lòng; sẵn sàng (làm gì)

    • Anh ấy là một người đầy trí tuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.