精神家园

精神家园
jīngshénjiāyuán
tinh thần gia viên

tâm linh quê hương; nơi về tâm linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm linh quê hương; nơi về tâm linh

    • Đây là ngôi nhà tinh thần của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.