精挑细选

精挑细选
jīngtiāoxuǎn
tinh khiêu tế tuyển

chọn lọc kỹ lưỡng; lựa chọn cẩn thận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chọn lọc kỹ lưỡng; lựa chọn cẩn thận [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã chọn lọc rất kỹ những nguyên liệu tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.