精密陶瓷

精密陶瓷
jīngtáo
tinh mật đào từ

gốm sứ tinh mịn; gốm sứ kỹ thuật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gốm sứ tinh mịn; gốm sứ kỹ thuật

    • Gốm sứ tinh xảo có nhiều công dụng.

  2. danh từ

    gốm sứ chính xác; gốm sứ công nghệ cao

    • Gốm sứ tiên tiến được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hiện đại.

  3. danh từ

    gốm sứ chính xác; gốm sứ kỹ thuật

    • Gốm sứ kỹ thuật được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.