精密化

精密化
jīnghuà
tinh mật hoá

tinh vi hóa; hoàn thiện chi tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tinh vi hóa; hoàn thiện chi tiết

    • Chúng ta cần tinh mật hóa kế hoạch này.

  2. động từ

    tinh mịch hóa; làm chính xác hơn

    • Chúng ta cần tinh mật hóa kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.