精卫填海

精卫填海
Jīngwèitiánhǎi
tinh vệ điền hải

tinh vệ điền hải (nỗ lực vô vọng; tham vọng xa vô); [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh vệ điền hải (nỗ lực vô vọng; tham vọng xa vô); [thành ngữ]

    • Tinh Vệ Điền Hải là một thần thoại cổ xưa của Trung Quốc.

  2. danh từ

    tinh vệ điền hải (công cuộc vô vọng); sự cố gắng vô ích [thành ngữ]

    • Tinh Vệ lấp biển là một nhiệm vụ không thể hoàn thành.

  3. danh từ

    kiên cường theo đuổi mục tiêu bất khả thi; quyết tâm không nản lòng [thành ngữ]

    • Câu chuyện Tinh Vệ lấp biển rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.