粥少僧多

粥少僧多
zhōushǎosēngduō
chúc thiểu tăng đa

nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)

    • Người đông của ít, chúng ta phải tiết kiệm.

  2. tính từ

    nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)

    • Không đủ chia cho mọi người, chúng ta không đủ phần.

  3. tính từ

    nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)

    • Cung không đủ cầu, rất khó tìm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo)BỘ
  • cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))HỘI Ý

Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.