- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de
Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
không tệ; khá được
中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi
Món quà này rất tinh xảo.
tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo
中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo
Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de
Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
không tệ; khá được
中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi
Món quà này rất tinh xảo.
tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo
中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo
Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.