Tới nội dung chính

精心

精心
jīngxīn
tinh tâm

tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12949
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng

    中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de

    • 。

      Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.

  2. 貳形tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

  3. 參形tính từ

    không tệ; khá được

    中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi

    • 。

      Món quà này rất tinh xảo.

  4. 肆副trạng từ

    tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo

    中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo

    • 。

      Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.

精
jīng
tinh
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu