精心
精心
tinh tâm
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12949
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de
- 。
Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 參形tính từ
không tệ; khá được
中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi
- 。
Món quà này rất tinh xảo.
- 肆副trạng từ
tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo
中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo
- 。
Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
Đang tải…
精心
Phồn thể精
tinh tâm
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12949
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de
- 。
Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 參形tính từ
không tệ; khá được
中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi
- 。
Món quà này rất tinh xảo.
- 肆副trạng từ
tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo
中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo
- 。
Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)