- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt bạch cầu hạt; bạch cầu hạt
hạt bạch cầu hạt; bạch cầu hạt
Bạch cầu hạt là một phần của hệ miễn dịch.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt bạch cầu hạt; bạch cầu hạt
hạt bạch cầu hạt; bạch cầu hạt
Bạch cầu hạt là một phần của hệ miễn dịch.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.