粉碎机

粉碎机
fěnsuì
phấn toái cơ

máy nghiền; máy xay nhuyễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy nghiền; máy xay nhuyễn

    • Cái máy nghiền này cũ rồi.

  2. danh từ

    ngày hết hạn; ngày hạn dùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.