- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
Túi gạo là một kho dự trữ quan trọng của quốc gia.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
Túi gạo là một kho dự trữ quan trọng của quốc gia.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.